Bản dịch của từ Paper-based transaction trong tiếng Việt

Paper-based transaction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paper-based transaction (Noun)

pˈeɪpɚbˌæst tɹænzˈækʃən
pˈeɪpɚbˌæst tɹænzˈækʃən
01

Giao dịch liên quan đến tài liệu giấy thay vì định dạng kỹ thuật số hoặc điện tử.

A transaction that involves physical paper documents instead of digital or electronic formats.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một phương pháp tiến hành kinh doanh sử dụng tài liệu truyền thống.

A method of conducting business where traditional paperwork is used.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Giao dịch yêu cầu tài liệu in để ghi lại và xử lý.

Transactions that require printed materials for recording and processing.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Paper-based transaction cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Paper-based transaction

Không có idiom phù hợp