Bản dịch của từ Paperless banking trong tiếng Việt

Paperless banking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paperless banking(Noun)

pˈeɪpələs bˈæŋkɪŋ
ˈpeɪpɝɫəs ˈbæŋkɪŋ
01

Một phương pháp ngân hàng tập trung vào các quy trình số hóa và công nghệ

This banking method emphasizes process automation and digital technology.

一种银行方法强调流程与数字化技术的结合。

Ví dụ
02

Việc quản lý giao dịch tài chính điện tử

Managing electronic financial transactions

电子金融交易管理的实践

Ví dụ
03

Một hệ thống ngân hàng không sử dụng tài liệu giấy tờ

A banking system operates without the need for paper documents.

这是一个无需使用纸质文件的银行系统。

Ví dụ