Bản dịch của từ Paperless banking trong tiếng Việt
Paperless banking
Noun [U/C]

Paperless banking(Noun)
pˈeɪpələs bˈæŋkɪŋ
ˈpeɪpɝɫəs ˈbæŋkɪŋ
01
Một phương pháp ngân hàng tập trung vào quy trình kỹ thuật số và công nghệ
A banking method that focuses on process and digital technology.
一种重视数字化流程和技术的银行经营方式
Ví dụ
Ví dụ
03
Ví dụ
