Anh - Việt

Bản dịch của từ Papilla trong tiếng Việt

papilla

Noun

papilla (Noun)

/pəpˈɪlə/
/pəpˈɪlə/
AI

Nghĩa 01

Một u nhú nhỏ, hình tròn hoặc nhô lên trên bề mặt một bộ phận hoặc cơ quan trong cơ thể (ví dụ: nhú vị giác trên lưỡi hoặc các nhú nhỏ trên da).

A small rounded protuberance on a part or organ of the body.

Ví dụ
Lưỡi có nhiều nhú giúp chúng ta nếm thức ăn.The tongue has many papillae that help us taste food.
Bác sĩ nói không có nhú nào trên lưỡi của cô ấy.The doctor said there are no papillae on her tongue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh