Anh - Việt

Bản dịch của từ Parallelled trong tiếng Việt

parallelled

Verb

parallelled (Verb)

/pˈɛɹəlˌɛld/
/pˈɛɹəlˌɛld/
AI

Nghĩa 01

Xảy ra hoặc tồn tại cùng lúc, hoặc giống/ tương ứng với nhau theo một cách nào đó.

Occur or exist at the same time or be similar or corresponding in some way.

Ví dụ
Các cuộc biểu tình ở Paris và London xảy ra song song vào mùa hè qua.The protests in Paris and London paralleled each other last summer.
Hai phong trào này không xảy ra song song về mục tiêu và phương pháp.The two movements did not parallel in their goals or methods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của parallelled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

parallel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

parallelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

parallelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

parallels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

parallelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh