Anh - Việt

Bản dịch của từ Parallels trong tiếng Việt

parallels

NounVerb

parallels (Noun)

/pˈɛɹəlɛlz/
/pˈɛɹəlɛlz/
AI

Nghĩa 01

'Parallels' ở nghĩa này là những điểm tương đồng hoặc sự so sánh giữa hai người, hai vật hoặc hai tình huống — tức là những nét giống nhau hoặc tương tự mà ta có thể đối chiếu.

similarities or comparisons between two people things or situations.

Ví dụ
Có nhiều điểm tương đồng giữa cấu trúc xã hội Mỹ và Việt Nam.There are many parallels between America and Vietnam's social structures.
Những điểm tương đồng giữa văn hóa của họ không phải lúc nào cũng rõ ràng.The parallels between their cultures are not always obvious.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của parallels (Noun)

SingularPlural

parallel

parallels

parallels (Verb)

/pˈɛɹəlɛlz/
/pˈɛɹəlɛlz/
AI

Nghĩa 01

(động từ) xảy ra hoặc tồn tại cùng thời điểm hoặc theo cách tương tự; song song về mặt thời gian hoặc tính chất.

occurring or existing at the same time or in a similar way.

Ví dụ
Nhiều phong trào xã hội có sự tương đồng ở các quốc gia khác nhau.Many social movements have parallels in different countries throughout history.
Không phải tất cả thay đổi xã hội đều có sự tương đồng trong các nền văn hóa khác.Not all social changes have parallels in other cultures or societies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của parallels (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

parallel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

parallelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

parallelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

parallels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

parallelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh