Anh - Việt

Bản dịch của từ Pare trong tiếng Việt

pare

Verb

pare (Verb)

/pɑɹˈei/
/pˈɛɹ/
AI

Nghĩa 01 · Cắt bớt phần ngoài của một vật (thường là vỏ hoặc mép) để làm gọn hoặc loại bỏ phần không cần thiết.

Cắt bớt phần ngoài của một vật (thường là vỏ hoặc mép) để làm gọn hoặc loại bỏ phần không cần thiết.

Trim (something) by cutting away its outer edges.

Ví dụ
Cô ấy thường xuyên rút gọn danh sách bạn bè trên mạng xã hội.She pares down her social media friend list regularly.
Tổ chức quyết định cắt giảm chi phí trong thời kỳ suy thoái kinh tế.The organization decided to pare expenses during the economic downturn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pare (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pare

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pares

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

paring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh