Anh - Việt

Bản dịch của từ Pared trong tiếng Việt

pared

VerbNoun

pared (Verb)

/pˈɛɹd/
/pˈɛɹd/
AI

Nghĩa 01 · Cắt bớt hoặc gọt bỏ lớp vỏ, phần ngoài bằng dao hoặc dụng cụ cắt.

Cắt bớt hoặc gọt bỏ lớp vỏ, phần ngoài bằng dao hoặc dụng cụ cắt.

to remove the outer covering by cutting.

Ví dụ
Cộng đồng đã cắt giảm chi phí không cần thiết năm ngoái để tiết kiệm.The community pared down unnecessary expenses last year to save funds.
Họ không cắt giảm ngân sách cho các chương trình xã hội năm nay.They did not pare the budget for social programs this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pared (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pare

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pares

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

paring

pared (Noun)

/pɛrd/
/pɛrd/
AI

Nghĩa 01 · Một phần cắt tỉa nhỏ làm bằng gỗ hoặc kim loại, thường là một dải mỏng được gắn vào cạnh hoặc bề mặt để che khuyết điểm hoặc hoàn thiện; tức là một mảnh trang trí/viền được ghép vào.

Một phần cắt tỉa nhỏ làm bằng gỗ hoặc kim loại, thường là một dải mỏng được gắn vào cạnh hoặc bề mặt để che khuyết điểm hoặc hoàn thiện; tức là một mảnh trang trí/viền được ghép vào.

a trimming consisting of a strip of wood or metal.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã sử dụng một miếng gỗ cho tác phẩm điêu khắc xã hội.The artist used a pared of wood for her social sculpture.
Trung tâm cộng đồng không có một miếng gỗ cho dự án mới.The community center did not have a pared for the new project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh