Bản dịch của từ Parenchyma trong tiếng Việt

Parenchyma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parenchyma(Noun)

pəɹˈɛŋkɪmə
pəɹˈɛŋkɪmə
01

Mô đảm nhiệm chức năng chính của một cơ quan, khác với mô liên kết hoặc mô nâng đỡ. Nói cách khác, đó là phần mô thực hiện các công việc chuyên biệt của cơ quan (ví dụ: tế bào biểu mô tuyến, tế bào chức năng trong gan, phổi, thận…).

The functional tissue of an organ as distinguished from the connective and supporting tissue.

器官的功能性组织,与支持性组织相区别。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh