Anh - Việt

Bản dịch của từ Pares trong tiếng Việt

pares

VerbNoun

pares (Verb)

/pˈɛɹz/
/pˈɛɹz/
AI

Nghĩa 01 · cắt tỉa hoặc cắt bỏ lớp ngoài của một cái gì đó

cắt tỉa hoặc cắt bỏ lớp ngoài của một cái gì đó

to trim or cut away the outer layer of something

Ví dụ
Họ cắt bỏ những chi tiết không cần thiết trong bài đăng mạng xã hội.They pare away the unnecessary details in their social media posts.
Cô ấy không cắt giảm ý kiến của mình để làm vừa lòng người khác trong thảo luận.She does not pare her opinions to please others in discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · loại bỏ lớp vỏ hoặc lớp phủ bên ngoài của một loại trái cây hoặc rau quả

loại bỏ lớp vỏ hoặc lớp phủ bên ngoài của một loại trái cây hoặc rau quả

to remove the skin or outer covering from a fruit or vegetable

Ví dụ
Cô ấy gọt vỏ táo cho sự kiện salad trái cây cộng đồng.She pares the apples for the community fruit salad event.
Anh ấy không gọt vỏ rau cho món súp ở nơi trú ẩn.He does not pare the vegetables for the soup at the shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · giảm bớt hoặc làm giảm bớt một cái gì đó

giảm bớt hoặc làm giảm bớt một cái gì đó

to reduce or diminish something

Ví dụ
Chính phủ giảm chi tiêu xã hội để cân bằng ngân sách năm nay.The government pares social spending to balance the budget this year.
Họ không giảm dịch vụ cộng đồng mặc dù ngân sách bị cắt giảm.They do not pare community services despite budget cuts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pares (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pare

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pares

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

paring

pares (Noun)

AI

Nghĩa 01 · số lượng giảm bớt hoặc giảm bớt

số lượng giảm bớt hoặc giảm bớt

the quantity lessened or reduced

Ví dụ
Chính phủ giảm phúc lợi xã hội để tiết kiệm tiền cho các chương trình khác.The government pares social benefits to save money for other programs.
Họ không giảm ngân sách cho các chương trình giáo dục trong cộng đồng của chúng tôi.They do not pare funding for education programs in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · trong một số phương ngữ, một loại phần nhỏ hoặc mảnh của một cái gì đó

trong một số phương ngữ, một loại phần nhỏ hoặc mảnh của một cái gì đó

in some dialects a type of small part or piece of something

Ví dụ
Nhiều gia đình ở Mỹ có những phần nhỏ di sản văn hóa của họ.Many families in America have small pares of their cultural heritage.
Không có nhiều phần nhỏ của điệu nhảy truyền thống trong các lễ hội hiện đại.There are not many pares of traditional dances in modern festivals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · một loại cắt tỉa hoặc cắt

một loại cắt tỉa hoặc cắt

a type of trimming or cutting

Ví dụ
Nhiều cộng đồng có việc cắt tỉa để cải thiện không gian công cộng.Many communities have pares to improve their public spaces and parks.
Không phải tất cả các khu phố đều ưu tiên việc cắt tỉa cho vườn cộng đồng.Not all neighborhoods prioritize pares for their community gardens and areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh