Anh - Việt

Bản dịch của từ Pay dividend trong tiếng Việt

pay dividend

Phrase

pay dividend (Phrase)

/pˈeɪ dˈɪvɨdˌɛnd/
/pˈeɪ dˈɪvɨdˌɛnd/
AI

Nghĩa 01

(Idiom) Mang lại kết quả tốt hoặc lợi ích, thường là lợi ích về tài chính; sinh lợi.

to yield favorable results or benefits especially in terms of financial gain.

Ví dụ
Đầu tư vào giáo dục có thể mang lại lợi nhuận.Investing in education can pay dividends in the long run.
Bỏ qua các vấn đề xã hội sẽ không mang lại lợi ích.Ignoring social issues will not pay dividends in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh