Bản dịch của từ Pay no heed to trong tiếng Việt

Pay no heed to

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pay no heed to(Verb)

pˈeɪ nˈoʊ hˈid tˈu
pˈeɪ nˈoʊ hˈid tˈu
01

Không chú ý đến; phớt lờ hoặc làm như không biết đến điều gì.

Ignore or disregard.

忽视

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pay no heed to(Phrase)

pˈeɪ nˈoʊ hˈid tˈu
pˈeɪ nˈoʊ hˈid tˈu
01

Không để ý đến; phớt lờ ai hoặc điều gì, không quan tâm hay không chú ý đến nó.

To ignore or pay no attention to something or someone.

不理会;忽视

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh