Bản dịch của từ Pay one's dues trong tiếng Việt

Pay one's dues

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pay one's dues(Phrase)

pˈeɪ wˈʌnz dˈuz
pˈeɪ wˈʌnz dˈuz
01

Chấp nhận những khó khăn, hậu quả hoặc giá phải trả mà mình phải chịu do hành động, quyết định hoặc lối sống của mình; chịu trách nhiệm và trải qua thời gian khó để trả giá cho những gì đã làm.

Accept the hardships one must endure or has endured as a consequence of ones actions or lifestyle.

接受因自己的行为或生活方式所带来的艰辛和代价。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh