Bản dịch của từ Payphone trong tiếng Việt

Payphone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Payphone(Noun)

peɪfˈoʊni
peɪfˈoʊni
01

Một điện thoại công cộng đặt ở nơi công cộng (trên đường, trong nhà ga, bến xe, v.v.) hoạt động bằng tiền xu hoặc bằng thẻ trả trước/ghi nợ/credit, nơi mọi người có thể trả tiền để gọi điên thoại công cộng.

A public telephone that is operated by coins or by a credit or prepaid card.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh