Bản dịch của từ Peace of mind about conformity trong tiếng Việt
Peace of mind about conformity
Phrase

Peace of mind about conformity(Phrase)
pˈiːs ˈɒf mˈaɪnd ˈeɪbaʊt kənfˈɔːmɪti
ˈpis ˈɑf ˈmaɪnd ˈeɪˈbaʊt kənˈfɔrməti
01
Cảm giác hài lòng và ổn định về môi trường xung quanh hoặc hoàn cảnh của mình.
A sense of contentment and stability regarding ones surroundings or circumstances
Ví dụ
Ví dụ
03
Cảm giác bình yên khi chấp nhận hoặc thích nghi với các chuẩn mực hay kỳ vọng xã hội.
A feeling of tranquility when accepting or adapting to social norms or expectations
Ví dụ
