Anh - Việt

Bản dịch của từ Peacock trong tiếng Việt

peacock

Noun

peacock (Noun)

/pˈikˌɑk/
/pˈikˌɑk/
AI

Nghĩa 01

Chim công đực — một loài chim có mào lông dài ở đuôi (lông đuôi rất dài, có vết tròn như mắt), khi dụi hay phô diễn chúng xòe thành chiếc quạt lớn để thu hút bạn tình hoặc khoe thanh thế.

A male peafowl which has very long tail feathers that have eyelike markings and can be erected and fanned out in display.

Ví dụ
Con công trưng bày lông đuôi màu sắc để thu hút bạn đồng hành.The peacock displayed its colorful feathers to attract a mate.
Tại buổi tụ tập xã hội, con công đi chân cao tự hào giữa khách mời.At the social gathering, the peacock strutted proudly among the guests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của peacock (Noun)

SingularPlural

peacock

peacocks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh