Anh - Việt

Bản dịch của từ Peafowl trong tiếng Việt

peafowl

Noun

peafowl (Noun)

/pˈifaʊl/
/pˈifaʊl/
AI

Nghĩa 01

Một loài chim lớn có mào, thuộc họ gà lôi, thường sống ở châu Á. Chim trống thường có đuôi dài xòe ra rất đẹp với nhiều mắt màu sắc; thường gọi chung là chim công hoặc gà công.

A large crested pheasant found mainly in Asia.

Ví dụ
Con công đã nhảy múa tuyệt đẹp tại tiệc cưới vào thứ Bảy.The peafowl danced beautifully at the wedding reception last Saturday.
Nhiều người đã không thấy con công ở công viên địa phương.Many people did not see the peafowl at the local park.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh