Bản dịch của từ Peafowl trong tiếng Việt

Peafowl

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peafowl (Noun)

pˈifaʊl
pˈifaʊl
01

Một loài chim lớn có mào, thuộc họ gà lôi, thường sống ở châu Á. Chim trống thường có đuôi dài xòe ra rất đẹp với nhiều mắt màu sắc; thường gọi chung là chim công hoặc gà công.

A large crested pheasant found mainly in Asia.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh