Bản dịch của từ Pedicel trong tiếng Việt

Pedicel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pedicel(Noun)

pˈɛdɪsl
pˈɛdɪsl
01

Một cuống nhỏ mang hoa đơn lẻ trong cụm hoa (phần thân nhỏ nối hoa với cành chính của cụm hoa).

A small stalk bearing an individual flower in an inflorescence.

花梗

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh