Anh - Việt

Bản dịch của từ Peeler trong tiếng Việt

peeler

Noun

peeler (Noun)

/pˈilɚ/
/pˈiləɹ/
AI

Nghĩa 01 · Từ lóng (chủ yếu ở Anh, Ireland, Úc) chỉ một sĩ quan cảnh sát hoặc nhân viên công an.

Từ lóng (chủ yếu ở Anh, Ireland, Úc) chỉ một sĩ quan cảnh sát hoặc nhân viên công an.

Britain Ireland Australia slang A police officer.

Ví dụ
Cảnh sát hỏi Tom về vụ việc ở công viên.The peeler questioned Tom about the incident in the park.
Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi cảnh sát xác nhận ví bị mất của cô ấy đã được tìm thấy.She was relieved when the peeler confirmed her lost wallet was found.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh