Bản dịch của từ Pen and ink trong tiếng Việt

Pen and ink

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pen and ink(Phrase)

pˈɛn ˈænd ˈɪŋk
ˈpɛn ˈænd ˈɪŋk
01

Dù đề cập đến các phương pháp viết truyền thống khác với các phương pháp kỹ thuật số

Discussing traditional writing methods versus digital tools.

指的是传统书写方式,与数字化手段相对

Ví dụ
02

Một dụng cụ viết, thường là bút dùng mực để viết hoặc vẽ.

A writing tool similar to a pen, used with ink for writing or drawing.

用来书写或绘画的墨水笔

Ví dụ
03

Sự kết hợp giữa bút và mực như các nghệ sĩ hay nhà văn thường dùng

The combination of pen and ink used by artists or writers.

艺术家或作家所使用的笔墨结合

Ví dụ