Anh - Việt

Bản dịch của từ Penalization trong tiếng Việt

penalization

Noun

penalization (Noun)

/pˌɛnələzˈeɪʃən/
/pˌɛnələzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Hình phạt hoặc biện pháp trừng phạt được áp đặt cho người vi phạm luật lệ hoặc quy định.

Hình phạt hoặc biện pháp trừng phạt được áp đặt cho người vi phạm luật lệ hoặc quy định.

a penalty imposed as a punishment for breaking the law or rule.

Ví dụ
Hình phạt cho việc xả rác ở New York là 100 đô la.The penalization for littering in New York is $100.
Không có hình phạt cho vi phạm giao thông nhỏ.There was no penalization for the minor traffic violation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh