Bản dịch của từ Penates trong tiếng Việt

Penates

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Penates(Noun)

pənˈeɪtiz
pənˈeɪtiz
01

Trong tín ngưỡng La Mã cổ đại, “penates” là các vị thần hộ gia đình được thờ cùng với nữ thần Vesta và các thần lares; họ được coi là bảo hộ và đem may mắn cho gia đình và nhà bếp.

In ancient Roman belief household gods worshipped in conjunction with Vesta and the lares.

家庭守护神

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh