Anh - Việt

Bản dịch của từ Conjunction trong tiếng Việt

conjunction

Noun

conjunction (Noun)

/kn̩dʒˈʌŋkʃn̩/
/kn̩dʒˈʌŋkʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Từ dùng để nối hai mệnh đề, câu hoặc các từ trong cùng một câu (ví dụ: and, but, if).

A word used to connect clauses or sentences or to coordinate words in the same clause eg and but if.

Ví dụ
Sử dụng liên từ như 'và' và 'nhưng' có thể cải thiện luồng viết.Using conjunctions like 'and' and 'but' can improve writing flow.
Cô ấy giải thích về sự quan trọng của liên từ trong việc hình thành những thông điệp xã hội gắn kết.She explained the importance of conjunctions in forming cohesive social messages.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động hoặc trường hợp hai hay nhiều sự kiện, vật thể xảy ra đồng thời tại cùng một thời điểm hoặc cùng một không gian.

The action or an instance of two or more events or things occurring at the same point in time or space.

Ví dụ
Sự kết hợp của hai phong trào xã hội đã gây ra các cuộc biểu tình trên toàn quốc.The conjunction of the two social movements sparked nationwide protests.
Sự kết hợp giữa nghệ thuật và hoạt động chính trị đã dẫn đến các dự án cộng đồng có tác động lớn.The conjunction of art and activism led to impactful community projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của conjunction (Noun)

SingularPlural

conjunction

conjunctions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh