Bản dịch của từ Pepita trong tiếng Việt

Pepita

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pepita(Noun)

pəpˈitə
pɛpˈitə
01

Hạt bí (thường đã bỏ vỏ và rang), dùng làm đồ ăn vặt hoặc để nấu ăn.

A pumpkin seed typically hulled and roasted and eaten as a snack or used in cooking.

南瓜子,通常去壳后烤制,作为零食或烹饪材料。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh