Bản dịch của từ Pumpkin trong tiếng Việt

Pumpkin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pumpkin(Noun)

pˈʌmkɪn
pˈʌmpkɪn
01

Một loại quả to, hình tròn hơi dẹt, có vỏ dày màu cam hoặc vàng cam; ruột mềm có thể dùng nấu ăn, làm món ngọt hoặc mặn (ví dụ: bánh, súp, món hầm).

A large rounded orangeyellow fruit with a thick rind the flesh of which can be used in sweet or savoury dishes.

一种大而圆的橙黄色水果,果肉可用于制作甜或咸的菜肴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại cây thuộc họ bầu bí, có dây leo và lá lớn chia thuỳ, sinh trưởng ở vùng ấm của châu Mỹ và cho quả lớn gọi là bí đỏ/bí ngô, thường dùng làm thực phẩm hoặc trang trí.

The plant of the gourd family that produces pumpkins having tendrils and large lobed leaves and native to warm regions of America.

南瓜是一种生长在温暖地区的大型藤本植物,叶子大而分裂,果实可食用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Pumpkin (Noun)

SingularPlural

Pumpkin

Pumpkins

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ