Bản dịch của từ Savoury trong tiếng Việt

Savoury

AdjectiveNoun [U/C]

Savoury Adjective

/sˈeivəɹi/
/sˈeivəɹi/
01

Có một hương vị dễ chịu hoặc mùi

Having a pleasant taste or smell

Ví dụ

The savoury dishes at the party delighted everyone's taste buds.

Những món ăn mặn tại bữa tiệc làm vui lòng vị giác của mọi người.

She brought a savoury pie to the social gathering.

Cô ấy mang một chiếc bánh mặn đến buổi tụ tập xã hội.

Savoury Noun

/sˈeivəɹi/
/sˈeivəɹi/
01

Một món ăn mặn hoặc cay không ngọt

A dish of salty or spicy food that is not sweet

Ví dụ

The savoury appetizers were a hit at the social gathering.

Những món khai vị mặn đã được ưa chuộng tại buổi tụ tập xã hội.

She brought a tray of savoury snacks to the social event.

Cô ấy mang đến một khay đồ ăn mặn cho sự kiện xã hội.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Savoury

Không có idiom phù hợp