Bản dịch của từ Pepped up trong tiếng Việt

Pepped up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pepped up(Verb)

pˈɛpt ˈʌp
pˈɛpt ˈʌp
01

Làm cho ai đó cảm thấy năng động, phấn chấn hoặc nhiệt huyết hơn

To make someone feel more energetic and enthusiastic.

使人感到更有活力和热情

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh