Bản dịch của từ Peptize trong tiếng Việt
Peptize

Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "peptize" được định nghĩa là quá trình làm cho một chất trở nên đồng nhất thông qua việc phân tán các hạt rắn trong chất lỏng, tạo thành một hệ phân tán ổn định. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong hóa sinh và hóa học vật liệu. Khác với từ "peptization", có thể ít phổ biến hơn và mang nghĩa tương tự, "peptize" chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh mô tả các quá trình liên quan đến keo và phân tử.
Họ từ
Từ "peptize" được định nghĩa là quá trình làm cho một chất trở nên đồng nhất thông qua việc phân tán các hạt rắn trong chất lỏng, tạo thành một hệ phân tán ổn định. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong hóa sinh và hóa học vật liệu. Khác với từ "peptization", có thể ít phổ biến hơn và mang nghĩa tương tự, "peptize" chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh mô tả các quá trình liên quan đến keo và phân tử.
