Bản dịch của từ Colloid trong tiếng Việt
Colloid

Colloid (Adjective)
Liên quan đến hoặc có tính chất của huyền phù/keo (một trạng thái trong đó các hạt nhỏ phân tán trong chất lỏng hoặc chất rắn mà không hòa tan hoàn toàn). Dùng để mô tả vật chất, dung dịch hay hệ vật lý có cấu trúc keo.
Relating to or characterized by a colloid or colloids.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Colloid (Noun)
Một chất đồng nhất nhưng không kết tinh, gồm các phân tử lớn hoặc các hạt siêu nhỏ (không thể nhìn bằng mắt thường) của một chất được phân tán trong một chất khác. Ví dụ: gel, nhũ tương, và nhũ dịch; các hạt trong keo không lắng xuống và không thể tách bằng lọc thường hoặc ly tâm như trong huyền phù.
A homogeneous non-crystalline substance consisting of large molecules or ultramicroscopic particles of one substance dispersed through a second substance. Colloids include gels, sols, and emulsions; the particles do not settle, and cannot be separated out by ordinary filtering or centrifuging like those in a suspension.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Colloid là một hệ thống phân tử trong đó các hạt phân tán có kích thước từ 1 nanomet đến 1 micromet phân tán trong một môi trường liên tục. Các ví dụ điển hình của colloid bao gồm sữa, thuốc nhuộm mực, và nhũ tương. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng tương tự trong cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về ngữ nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong ngữ âm, người Anh thường phát âm âm "l" rõ ràng hơn so với người Mỹ.
Họ từ
Colloid là một hệ thống phân tử trong đó các hạt phân tán có kích thước từ 1 nanomet đến 1 micromet phân tán trong một môi trường liên tục. Các ví dụ điển hình của colloid bao gồm sữa, thuốc nhuộm mực, và nhũ tương. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng tương tự trong cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về ngữ nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong ngữ âm, người Anh thường phát âm âm "l" rõ ràng hơn so với người Mỹ.
