Bản dịch của từ Colloid trong tiếng Việt

Colloid

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Colloid(Adjective)

kˈɑlɔid
kˈɑlɔid
01

Liên quan đến hoặc có tính chất của huyền phù/keo (một trạng thái trong đó các hạt nhỏ phân tán trong chất lỏng hoặc chất rắn mà không hòa tan hoàn toàn). Dùng để mô tả vật chất, dung dịch hay hệ vật lý có cấu trúc keo.

Relating to or characterized by a colloid or colloids.

Ví dụ

Colloid(Noun)

kˈɑlɔid
kˈɑlɔid
01

Một chất đồng nhất nhưng không kết tinh, gồm các phân tử lớn hoặc các hạt siêu nhỏ (không thể nhìn bằng mắt thường) của một chất được phân tán trong một chất khác. Ví dụ: gel, nhũ tương, và nhũ dịch; các hạt trong keo không lắng xuống và không thể tách bằng lọc thường hoặc ly tâm như trong huyền phù.

A homogeneous non-crystalline substance consisting of large molecules or ultramicroscopic particles of one substance dispersed through a second substance. Colloids include gels, sols, and emulsions; the particles do not settle, and cannot be separated out by ordinary filtering or centrifuging like those in a suspension.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ