Bản dịch của từ Performed admirably trong tiếng Việt

Performed admirably

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Performed admirably(Phrase)

pəfˈɔːmd ˈædmaɪərəbli
pɝˈfɔrmd ˈædˌmaɪrəbɫi
01

Làm tốt công việc hoặc nhiệm vụ của mình một cách xuất sắc

Perform a task or responsibility with excellence.

出色地完成一项任务或履行职责

Ví dụ
02

Để đạt được điều gì đó với tiêu chuẩn cao và hiệu quả

To achieve something with high standards and efficiency.

追求高标准高效率的目标

Ví dụ
03

Thực hiện một màn trình diễn với kỹ năng hoặc thành công vượt trội

Put on a show with outstanding skill or success.

精彩地完成一场表演

Ví dụ