Anh - Việt

Bản dịch của từ Pericyte trong tiếng Việt

pericyte

Noun

pericyte (Noun)

/pˈɛɹiəst/
/pˈɛɹiəst/
AI

Nghĩa 01

Các tế bào mảnh, dẹt và có nhiều nhánh nằm trong thành mao mạch (mạch máu nhỏ). Chức năng của chúng là hỗ trợ và ổn định thành mạch, tham gia điều hòa lưu lượng máu và trao đổi chất tại mao mạch.

Any of various flattened branching cells found within the walls of capillary blood vessels.

Ví dụ
Pericyte giúp duy trì cấu trúc của các mạch máu trong thành phố.Pericytes help maintain the structure of capillary blood vessels in cities.
Pericyte không hoạt động tốt trong môi trường đô thị không lành mạnh như New York.Pericytes do not function well in unhealthy urban environments like New York.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh