Bản dịch của từ Pericyte trong tiếng Việt

Pericyte

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pericyte(Noun)

pˈɛɹiəst
pˈɛɹiəst
01

Các tế bào mảnh, dẹt và có nhiều nhánh nằm trong thành mao mạch (mạch máu nhỏ). Chức năng của chúng là hỗ trợ và ổn định thành mạch, tham gia điều hòa lưu lượng máu và trao đổi chất tại mao mạch.

Any of various flattened branching cells found within the walls of capillary blood vessels.

毛细血管周围细胞

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh