Bản dịch của từ Capillary trong tiếng Việt

Capillary

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capillary(Adjective)

kˈæpəlɛɹi
kˈæpəlɛɹi
01

Liên quan đến mao mạch (những mạch máu rất nhỏ) hoặc tính chất mao dẫn (sự di chuyển của chất lỏng qua các lỗ nhỏ do lực mao dẫn). Dùng để chỉ điều gì đó thuộc về hoặc liên quan tới các mao mạch hoặc hiện tượng mao dẫn.

Relating to capillaries or capillarity.

与毛细血管或毛细作用有关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Capillary (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Capillary

Mao dẫn

-

-

Capillary(Noun)

kˈæpəlɛɹi
kˈæpəlɛɹi
01

Một ống rất nhỏ, có đường kính mảnh như sợi tóc.

A tube that has an internal diameter of hairlike thinness.

毛细管

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Các mao mạch là những mạch máu rất nhỏ, phân nhánh thành một mạng lưới nối giữa tiểu động mạch (arteriole) và tiểu tĩnh mạch (venule), nơi diễn ra trao đổi chất, oxy và chất dinh dưỡng với mô xung quanh.

Any of the fine branching blood vessels that form a network between the arterioles and venules.

毛细血管是连接小动脉和小静脉的细小血管网络。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Capillary (Noun)

SingularPlural

Capillary

Capillaries

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ