Bản dịch của từ Perpetual gloom trong tiếng Việt
Perpetual gloom
Phrase

Perpetual gloom(Phrase)
pəpˈɛtʃuːəl ɡlˈuːm
pɝˈpɛtʃuəɫ ˈɡɫum
01
Ví dụ
02
Cảm giác u tối hoặc khổ đau kéo dài hoặc liên tục trong suốt cuộc đời
A lingering feeling of gloom or sorrow that lasts a lifetime.
一种阴郁或苦涩的感觉伴随一生。
Ví dụ
