Bản dịch của từ Perplexes trong tiếng Việt

Perplexes

Verb Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perplexes(Verb)

pɚplˈɛksɪz
pɚplˈɛksɪz
01

Gây cho ai đó cảm giác hoàn toàn bối rối, lúng túng hoặc không biết phải làm gì; làm ai đó cảm thấy khó hiểu hoàn toàn.

To cause someone to feel completely baffled.

Ví dụ

Dạng động từ của Perplexes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Perplex

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Perplexed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Perplexed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Perplexes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Perplexing

Perplexes(Adverb)

ˈpɚˌplɛk.sɪz
ˈpɚˌplɛk.sɪz
01

Một cách bối rối, lúng túng; thể hiện sự không hiểu hoặc không biết phải làm gì

In a puzzled or perplexed manner.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ