Bản dịch của từ Perquisite trong tiếng Việt

Perquisite

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perquisite (Noun)

pˈɝkwəzɪt
pˈɝɹkwɪzɪt
01

Một lợi ích hoặc quyền lợi bổ sung mà người ta được hưởng vì công việc hoặc chức vụ của mình (không phải là lương cơ bản), ví dụ: xe công, điện thoại công, tiền trợ cấp, phòng làm việc riêng.

A benefit which one enjoys or is entitled to on account of one's job or position.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh