Bản dịch của từ Person-centric individual trong tiếng Việt

Person-centric individual

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Person-centric individual(Noun)

pˌɜːsənsˈɛntrɪk ˌɪndɪvˈɪdʒuːəl
ˈpɝsənˈsɛntrɪk ˌɪndɪˈvɪdʒuəɫ
01

Một cá nhân chú trọng đến sở thích hoặc nhu cầu cá nhân của mình.

An individual with a focus on their personal interests or needs

Ví dụ
02

Một sinh thể được coi là có sự sống

A being regarded as having life

Ví dụ
03

Người nổi bật hoặc thu hút sự chú ý của mọi người.

A person who is the center of attention or activity

Ví dụ