Anh - Việt

Bản dịch của từ Perspiring trong tiếng Việt

perspiring

VerbAdjective

perspiring (Verb)

/pɚspˈaɪɹɪŋ/
/pɚspˈaɪɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Chảy mồ hôi nhiều; tiết mồ hôi một cách tự do hoặc quá mức do nóng, vận động hoặc lo lắng.

Chảy mồ hôi nhiều; tiết mồ hôi một cách tự do hoặc quá mức do nóng, vận động hoặc lo lắng.

To sweat freely or profusely.

Ví dụ
Cô ấy đang đổ mồ hôi nhiều trong bài thi nói IELTS.She was perspiring heavily during the IELTS speaking test.
Anh ấy không đổ mồ hôi nhiều khi viết bài luận IELTS.He wasn't perspiring much while writing the IELTS essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của perspiring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

perspire

V2

Quá khứ đơn

Past simple

perspired

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

perspired

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

perspires

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

perspiring

perspiring (Adjective)

/pɚspˈaɪɹɪŋ/
/pɚspˈaɪɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Có mồ hôi, đang toát mồ hôi hoặc dễ ra mồ hôi; da/ cơ thể đang tiết mồ hôi.

Có mồ hôi, đang toát mồ hôi hoặc dễ ra mồ hôi; da/ cơ thể đang tiết mồ hôi.

Producing or exuding sweat.

Ví dụ
Cô ấy trông đang đổ mồ hôi sau khi chạy marathon.She looked perspiring after running a marathon.
Anh ấy không đổ mồ hôi trong buổi phỏng vấn.He was not perspiring during the interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh