exuding
exuding (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của exuding (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | exude |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | exuded |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | exuded |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | exudes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | exuding |
exuding (Adjective)
Nghĩa 01 · Tỏa ra, phát ra một cảm xúc hoặc ấn tượng mạnh mẽ; làm cho người khác cảm nhận rõ một đặc điểm nào đó (ví dụ: tự tin, quyến rũ, thân thiện).
Tỏa ra, phát ra một cảm xúc hoặc ấn tượng mạnh mẽ; làm cho người khác cảm nhận rõ một đặc điểm nào đó (ví dụ: tự tin, quyến rũ, thân thiện).
Emitting or radiating a strong feeling or impression.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "exuding" mang nghĩa là phát ra, tỏa ra một cách mạnh mẽ và rõ ràng, thường dùng để miêu tả sự thể hiện rõ rệt của cảm xúc hoặc tính chất nào đó. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về ngữ nghĩa hay cấu trúc. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, "exuding" thường được áp dụng để chỉ sự diễn đạt tích cực, như sự tự tin hay sức hấp dẫn, tạo nên sự hàm ý mạnh mẽ trong giao tiếp.