Bản dịch của từ Exuding trong tiếng Việt

Exuding

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exuding(Verb)

ɨɡzˈudɨŋ
ɨɡzˈudɨŋ
01

Thải ra hoặc tỏa ra một cách liên tục, đều đặn (ví dụ: tỏa mùi, phát ra chất lỏng hoặc cảm xúc).

To discharge or emit steadily.

Ví dụ

Dạng động từ của Exuding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Exude

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Exuded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Exuded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Exudes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Exuding

Exuding(Adjective)

ɨɡzˈudɨŋ
ɨɡzˈudɨŋ
01

Tỏa ra, phát ra một cảm xúc hoặc ấn tượng mạnh mẽ; làm cho người khác cảm nhận rõ một đặc điểm nào đó (ví dụ: tự tin, quyến rũ, thân thiện).

Emitting or radiating a strong feeling or impression.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ