Anh - Việt

Bản dịch của từ Exuding trong tiếng Việt

exuding

VerbAdjective

exuding (Verb)

/ɨɡzˈudɨŋ/
/ɨɡzˈudɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Thải ra hoặc tỏa ra một cách liên tục, đều đặn (ví dụ: tỏa mùi, phát ra chất lỏng hoặc cảm xúc).

Thải ra hoặc tỏa ra một cách liên tục, đều đặn (ví dụ: tỏa mùi, phát ra chất lỏng hoặc cảm xúc).

To discharge or emit steadily.

Ví dụ
Lễ hội đang tỏa ra niềm vui và hạnh phúc giữa tất cả người tham dự.The festival was exuding joy and happiness among all attendees.
Sự kiện cộng đồng năm nay không tỏa ra sự hào hứng như mong đợi.The community event is not exuding the expected enthusiasm this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của exuding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

exude

V2

Quá khứ đơn

Past simple

exuded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

exuded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

exudes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

exuding

exuding (Adjective)

/ɨɡzˈudɨŋ/
/ɨɡzˈudɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Tỏa ra, phát ra một cảm xúc hoặc ấn tượng mạnh mẽ; làm cho người khác cảm nhận rõ một đặc điểm nào đó (ví dụ: tự tin, quyến rũ, thân thiện).

Tỏa ra, phát ra một cảm xúc hoặc ấn tượng mạnh mẽ; làm cho người khác cảm nhận rõ một đặc điểm nào đó (ví dụ: tự tin, quyến rũ, thân thiện).

Emitting or radiating a strong feeling or impression.

Ví dụ
Nụ cười của cô ấy tỏa ra sự ấm áp trong sự kiện cộng đồng hôm thứ Bảy.Her smile was exuding warmth during the community event last Saturday.
Bài thuyết trình không tỏa ra sự tự tin, khiến khán giả cảm thấy không thoải mái.The presentation did not exude confidence, making the audience uneasy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh