Bản dịch của từ Perturbing trong tiếng Việt

Perturbing

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perturbing(Verb)

pɚtɝˈbɨŋ
pɚtɝˈbɨŋ
01

Khiến ai đó lo lắng, bồn chồn hoặc mất bình tĩnh; làm cho ai cảm thấy không yên tâm.

Make someone anxious or unsettled.

Ví dụ

Dạng động từ của Perturbing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Perturb

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Perturbed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Perturbed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Perturbs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Perturbing

Perturbing(Adjective)

pɚtɝˈbɨŋ
pɚtɝˈbɨŋ
01

Gây lo lắng, làm bồn chồn hoặc khiến người khác cảm thấy lo ngại, bất an.

Causing anxiety or concern.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ