Anh - Việt

Bản dịch của từ Pestered trong tiếng Việt

pestered

NounAdjectiveVerb

pestered (Noun)

AI

Nghĩa 01

Một hành động làm phiền hoặc quấy rầy ai đó.

An act of annoying or bothering someone.

Ví dụ
Học sinh bị quấy rối đã hỏi giáo viên giúp đỡ.The pestered student asked the teacher for help.
Cô ấy cảm thấy mệt mỏi vì những tin nhắn quấy rối từ bạn bè.She felt tired because of the pestered messages from her friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người làm phiền hoặc quấy rầy người khác.

A person who annoys or bothers others.

Ví dụ
Học sinh bị quấy rối cuối cùng đã hỏi giáo viên giúp đỡ.The pestered student finally asked the teacher for help.
Cô cảm thấy nhẹ nhõm khi học sinh bị quấy rối ngừng làm phiền cô.She felt relieved when the pestered student stopped bothering her.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pestered (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Cảm thấy bồn chồn hoặc lo lắng vì bị làm phiền.

Feeling uneasy or restless due to annoyance.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy phiền phức vì cuộc gọi liên tục từ các nhân viên bán hàng qua điện thoại.She felt pestered by the constant phone calls from telemarketers.
Anh ấy cố tránh bị quấy rối bằng cách không đọc tin nhắn không mong muốn.He tried to avoid being pestered by ignoring unwanted messages.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cảm thấy khó chịu hoặc bực bội vì điều gì đó hoặc ai đó.

Troubled or bothered by something or someone.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy bị quấy rối bởi cuộc gọi liên tục từ các nhân viên bán hàng qua điện thoại.She felt pestered by the constant phone calls from telemarketers.
Anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi người hàng xóm bị quấy rối cuối cùng đã chuyển đi.He was relieved when his pestered neighbor finally moved away.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pestered (Verb)

/pˈɛstɚd/
/pˈɛstɚd/
AI

Nghĩa 01

Làm phiền hoặc hành hạ bằng những câu hỏi hoặc yêu cầu lặp đi lặp lại.

To trouble or torment with repeated questions or requests.

Ví dụ
Cô ấy làm phiền bạn cô ấy về mẹo nói IELTS.She pestered her friend for IELTS speaking tips.
Anh ấy không bao giờ làm phiền ai về phản hồi viết.He never pestered anyone for writing feedback.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm phiền hoặc quấy rầy liên tục.

To annoy or bother persistently.

Ví dụ
Cô ấy quấy rối bạn cùng lớp để xin giúp đỡ về bài luận IELTS.She pestered her classmates for help with the IELTS essay.
Anh ấy không bao giờ quấy rối ai trong bài thi nói IELTS.He never pestered anyone during the IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Quấy rối hoặc can thiệp.

To harass or interfere with.

Ví dụ
Cô ấy đã quấy rối bạn cô ấy về tài liệu học IELTS.She pestered her friend for IELTS study materials.
Anh ấy không muốn bị quấy rối trong lúc ôn nói.He did not want to be pestered during his speaking practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pestered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pester

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pestered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pestered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pesters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pestering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh