Bản dịch của từ Phenanthrene trong tiếng Việt

Phenanthrene

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phenanthrene(Noun)

fənˈænɵɹin
fənˈænɵɹin
01

Một chất hidrocarbon rắn kết tinh, thường có trong nhựa than (coal tar). Phenanthrene là một hợp chất hữu cơ gồm ba vòng benzen nối nhau và thường xuất hiện trong mẫu than đá hoặc nhựa than.

A crystalline hydrocarbon present in coal tar.

结晶烃,存在于煤焦油中

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh