Bản dịch của từ Phial trong tiếng Việt

Phial

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phial(Noun)

fˈɑɪl̩
fˈɑɪl̩
01

Một lọ/ống nhỏ bằng thủy tinh có dạng trụ, thường dùng để đựng mẫu y tế, thuốc, thuốc thử hoặc nước hoa/thuốc bùa. Thường là lọ nhỏ có nút kín để bảo quản chất lỏng.

A small cylindrical glass bottle, typically used for medical samples or for potions or medicines.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ