Anh - Việt

Bản dịch của từ Philosophize trong tiếng Việt

philosophize

Verb

philosophize (Verb)

/fɪlˈɑsəfˌɑɪz/
/fɪlˈɑsəfˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01 · Suy nghĩ, bàn luận hoặc đưa ra suy đoán về các vấn đề cơ bản, nghiêm túc (thường theo cách dài dòng, sáo mòn hoặc tỏ ra uyên bác quá mức).

Suy nghĩ, bàn luận hoặc đưa ra suy đoán về các vấn đề cơ bản, nghiêm túc (thường theo cách dài dòng, sáo mòn hoặc tỏ ra uyên bác quá mức).

Speculate or theorize about fundamental or serious issues, especially in a tedious or pompous way.

Ví dụ
Cô ấy thích triết học về ý nghĩa của cuộc sống.She loves to philosophize about the meaning of life.
Trong cuộc thảo luận, anh ấy triết học về triển vọng tương lai của xã hội.During the discussion, he philosophized about society's future prospects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của philosophize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

philosophize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

philosophized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

philosophized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

philosophizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

philosophizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh