Anh - Việt

Bản dịch của từ Phosphane trong tiếng Việt

phosphane

Noun

phosphane (Noun)

/fˈɑsfən/
/fˈɑsfən/
AI

Nghĩa 01

Một hydrua của photpho (hợp chất gồm photpho và hiđrô), thường chỉ phosphine (PH3) — một khí có mùi khó chịu, chứa photpho nguyên tố ở hoá trị ba.

A hydride of especially trivalent phosphorus specifically phosphine.

Ví dụ
Phosphane được sử dụng trong một số thí nghiệm khoa học xã hội để nghiên cứu hành vi.Phosphane is used in some social science experiments to study behavior.
Nhiều nghiên cứu xã hội không liên quan đến phosphane trong phương pháp nghiên cứu của họ.Many social studies do not involve phosphane in their research methods.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh