Anh - Việt

Bản dịch của từ Phosphoresce trong tiếng Việt

phosphoresce

Verb

phosphoresce (Verb)

/fɑsfəɹˈɛs/
/fɑsfəɹˈɛs/
AI

Nghĩa 01

Phát sáng hoặc tỏa ra ánh sáng do hiện tượng huỳnh quang kéo dài (phát sáng sau khi đã hấp thụ ánh sáng), thường là ánh sáng nhẹ, không cần nguồn điện ngay lúc đó.

Emit light or radiation by phosphorescence.

Ví dụ
Công trình nghệ thuật sẽ phát sáng trong bóng tối trong buổi triển lãm.The art installation will phosphoresce in the dark during the exhibition.
Đèn đường không phát sáng vào ban đêm như những cái mới.The streetlights do not phosphoresce at night like the new ones.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh