Anh - Việt

Bản dịch của từ Phosphorescence trong tiếng Việt

phosphorescence

Noun

phosphorescence (Noun)

/fɑsfɚˈɛsns/
/fɑsfəɹˈɛsns/
AI

Nghĩa 01

Hiện tượng một chất phát ra ánh sáng mà không cần cháy hoặc sinh ra nhiệt cảm nhận được (ánh sáng phát ra tự nhiên hoặc do kích thích trước đó), thường thấy ở vật liệu phát sáng yếu như đá, tảo biển hoặc chất huỳnh quang kéo dài.

Light emitted by a substance without combustion or perceptible heat.

Ví dụ
Ánh sáng phát quang có thể thấy ở đồ chơi phát sáng trong bóng tối.Phosphorescence can be seen in glow-in-the-dark toys for children.
Nhiều người không hiểu khoa học đằng sau ánh sáng phát quang trong nghệ thuật.Many people do not understand the science behind phosphorescence in art.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh