Bản dịch của từ Phosphorescence trong tiếng Việt
Phosphorescence

Phosphorescence (Noun)
Hiện tượng một chất phát ra ánh sáng mà không cần cháy hoặc sinh ra nhiệt cảm nhận được (ánh sáng phát ra tự nhiên hoặc do kích thích trước đó), thường thấy ở vật liệu phát sáng yếu như đá, tảo biển hoặc chất huỳnh quang kéo dài.
Light emitted by a substance without combustion or perceptible heat.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Phosphorescence là hiện tượng phát sáng kéo dài mà một số chất vật lý có thể thể hiện sau khi đã hấp thụ năng lượng ánh sáng. Quá trình này diễn ra khi năng lượng được hấp thụ chuyển đổi thành trạng thái kích thích và sau đó được phát ra từ từ qua một chu trình giải phóng. Phosphorescence khác với huỳnh quang ở chỗ nó duy trì ánh sáng lâu hơn sau khi nguồn sáng ngừng chiếu. Khái niệm này được ứng dụng trong các lĩnh vực như khoa học vật liệu và công nghệ chiếu sáng.
Họ từ
Phosphorescence là hiện tượng phát sáng kéo dài mà một số chất vật lý có thể thể hiện sau khi đã hấp thụ năng lượng ánh sáng. Quá trình này diễn ra khi năng lượng được hấp thụ chuyển đổi thành trạng thái kích thích và sau đó được phát ra từ từ qua một chu trình giải phóng. Phosphorescence khác với huỳnh quang ở chỗ nó duy trì ánh sáng lâu hơn sau khi nguồn sáng ngừng chiếu. Khái niệm này được ứng dụng trong các lĩnh vực như khoa học vật liệu và công nghệ chiếu sáng.
