Bản dịch của từ Photochrome trong tiếng Việt

Photochrome

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Photochrome(Noun)

fˌoʊtoʊkɹˈeɪm
fˌoʊtoʊkɹˈeɪm
01

Một trong những kỹ thuật in dùng để tạo ảnh màu (ví dụ ảnh chụp, bưu ảnh) — tức là phương pháp in khiến ảnh hiện ra thành từng mảng màu, dùng để in ảnh màu hoặc bưu ảnh màu.

Any of various printing techniques for producing coloured photographs a print postcard etc produced by such a method.

彩色照片打印技术

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh