Anh - Việt

Bản dịch của từ Photoprotective trong tiếng Việt

photoprotective

Adjective

photoprotective (Adjective)

/fˌoʊtoʊpɹətˈɛkətɨv/
/fˌoʊtoʊpɹətˈɛkətɨv/
AI

Nghĩa 01

Bảo vệ khỏi tác hại của ánh sáng, đặc biệt là tia cực tím; có khả năng ngăn chặn hoặc giảm tổn hại do ánh sáng gây ra.

That protects against the harmful effects of especially ultraviolet light effective in photoprotection.

Ví dụ
Kem chống nắng có tác dụng bảo vệ chống lại tia UV độc hại trong lễ hội hè.Sunscreen is photoprotective against harmful UV rays during summer festivals.
Nhiều người không sử dụng trang phục bảo vệ ánh sáng khi ở bãi biển.Many people do not use photoprotective clothing while at the beach.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh