Anh - Việt

Bản dịch của từ Physicality trong tiếng Việt

physicality

Noun

physicality (Noun)

/ˌfɪ.zɪˈkæ.lə.ti/
/ˌfɪ.zɪˈkæ.lə.ti/
AI

Nghĩa 01

Tính chất thuộc về cơ thể, liên quan đến cơ thể vật lý hơn là tinh thần; sự hiện diện, tiếp xúc hay biểu hiện bằng thân xác.

The fact of relating to the body as opposed to the mind physical presence.

Ví dụ
Vật lý quan trọng trong thể thao như bóng đá và bóng rổ.Physicality is important in sports like football and basketball.
Vẻ vật lý của anh trên sân khiến anh trở thành cầu thủ nổi bật.His physicality on the field makes him a dominant player.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh