Bản dịch của từ Phytotherapy trong tiếng Việt

Phytotherapy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phytotherapy(Noun)

fətˈɑɹəθəpiə
fətˈɑɹəθəpiə
01

Việc sử dụng cây cỏ và các bộ phận của thực vật (lá, rễ, hoa, vỏ, tinh dầu, v.v.) để chữa bệnh, phục hồi sức khỏe hoặc hỗ trợ điều trị bằng các phương pháp tự nhiên.

The use of plants and plant materials for their healing rejuvenating or other therapeutic properties.

利用植物及植物材料的疗愈特性。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh