Bản dịch của từ Rejuvenating trong tiếng Việt

Rejuvenating

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rejuvenating(Verb)

ɹidʒˈuvəneɪtɪŋ
ɹidʒˈuvəneɪtɪŋ
01

Làm cho ai đó trông hoặc cảm thấy trẻ hơn, tươi mới hơn, khỏe khoắn hoặc sinh động hơn.

Making someone look or feel younger fresher or more lively.

使人看起来或感觉更年轻、更新鲜、充满活力

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Rejuvenating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rejuvenate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Rejuvenated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Rejuvenated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rejuvenates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Rejuvenating

Rejuvenating(Adjective)

ɹidʒˈuvəneɪtɪŋ
ɹidʒˈuvəneɪtɪŋ
01

Làm cho ai đó trông hoặc cảm thấy trẻ hơn, tươi tỉnh hơn, khỏe khoắn và đầy sức sống.

Making someone look or feel younger fresher or more lively.

使人显得年轻、清新或活跃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ